Nghĩa của từ "be known as" trong tiếng Việt

"be known as" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be known as

US /bi noʊn æz/
UK /bi nəʊn æz/
"be known as" picture

Cụm từ

được biết đến như, được gọi là

to be identified or recognized by a particular name or title

Ví dụ:
He used to be known as 'The Rocket' for his speed on the field.
Anh ấy từng được biết đến với cái tên 'Tên lửa' vì tốc độ của mình trên sân.
The city is known as a hub for technology and innovation.
Thành phố này được biết đến như một trung tâm công nghệ và đổi mới.